Bộ Lọc Thị Trường

Theo dõi tuyển tập các cổ phiếu trả cổ tức và tỷ suất lợi nhuận của chúng trên Linkeum.

Danh Mục Cổ Phiếu

Update Company Exchange Currency Share price Dividend 2025 Yield Div. date 2025 Div. 2024 Div. 2023 Div. 2022 Div. 2021 Capitalization PER
2026-06-15 M6 METROPOLE TELE MMT Euronext Paris EUR 12,42 1,25
10,06 %
2025-05-21 1,25 1,00 1,00 1,50 1 580 000 000 12,79
2026-06-15 FDJ UNITED FDJU Euronext Paris EUR 23,54 2,05
8,71 %
2025-05-27 1,78 1,37 1,24 0,90 4 360 000 000 24,77
2026-06-15 TELEPERFORMANCE TEP Euronext Paris EUR 56,50 4,20
7,43 %
2025-05-26 3,85 3,85 3,30 2,40 3 380 000 000 6,73
2026-06-15 MANITOU GROUP MTU Euronext Paris EUR 21,45 1,25
5,83 %
2025-06-16 1,35 0,63 0,80 0,60 850 890 000 11,98
2026-06-15 RUBIS RUI Euronext Paris EUR 36,20 2,03
5,61 %
2025-06-17 1,98 1,92 1,86 1,80 3 740 000 000 12,14
2026-06-06 AXA CS Euronext Paris EUR 39,52 2,15
5,44 %
2025-05-07 1,98 1,70 1,54 1,43 83 070 000 000 11,54
2026-06-15 SANOFI SAN Euronext Paris EUR 76,67 3,92
5,11 %
2025-05-12 3,76 3,56 3,33 3,20 93 190 000 000 12,41
2026-06-15 AMUNDI AMUN Euronext Paris EUR 83,90 4,25
5,07 %
2025-06-12 4,10 4,10 4,10 2,90 17 280 000 000 9,82
2026-06-15 BNP PARIBAS BNP Euronext Paris EUR 98,86 4,79
4,85 %
2025-05-19 4,60 3,90 3,67 2,66 108 750 000 000 9,33
2026-06-15 COLUMBIA BANKING SYSTEM INC COLB Nasdaq Stock Market USD 31,31 1,44
4,60 %
2025-08-29 1,44 1,38 1,20 1,14 9 060 000 000 12,98
2026-06-15 TOTALENERGIES TTE Euronext Paris EUR 72,29 3,22
4,45 %
2025-06-19 3,01 3,81 2,64 2,64 164 720 000 000 13,00
2026-06-15 MICHELIN ML Euronext Paris EUR 33,92 1,38
4,07 %
2025-05-21 1,35 1,25 1,13 0,58 23 350 000 000 14,55
2026-06-15 PUBLICIS GROUPE PUB Euronext Paris EUR 91,08 3,60
3,95 %
2025-05-27 3,40 2,90 2,40 2,00 23 230 000 000 14,01
2026-06-15 BOUYGUES SA EN Euronext Paris EUR 50,88 2,00
3,93 %
2025-05-05 1,90 1,80 1,80 1,70 19 710 000 000 17,06
2026-06-15 PEPSICO PEP Nasdaq Stock Market USD 144,27 5,42
3,76 %
2025-06-07 5,33 4,94 5,52 4,25 197 180 000 000 22,67
2026-06-15 NIPPON TELEGRAPH AND TELEPHONE NTT Tokyo Stock Exchange JPY 146,60 5,30
3,62 %
2025-09-29 5,20 5,10 4,80 4,60 13 270 000 000 000 11,63
2026-06-15 MERCK MRK New York Stock Exchange USD 119,05 3,24
2,72 %
2025-09-19 3,08 2,92 2,76 2,60 294 030 000 000 33,50
2026-06-15 ARCHER DANIELS MIDLAND ADM New York Stock Exchange USD 80,24 2,04
2,54 %
2025-08-20 2,00 1,80 1,60 1,48 38 670 000 000 35,93
2026-06-15 ICHIYOSHI SECURITIES CO 8624 Tokyo Stock Exchange JPY 1 392,00 35,00
2,51 %
2025-09-29 34,00 34,00 36,00 38,00 52 800 000 000 10,18
2026-06-15 AMCOR PLC AMCR New York Stock Exchange USD 40,60 0,51
1,25 %
2025-05-22 0,50 0,49 0,48 0,47 18 770 000 000 27,98

Công Ty Tinh Hoa

CAGR là gì? Tỷ lệ tăng trưởng kép hàng năm (CAGR) cho thấy tỷ lệ phần trăm trung bình hàng năm mà công ty đã tăng cổ tức trong 5 năm qua.

Chỉ số CAGR cao có nghĩa là thu nhập thụ động của bạn đang tăng nhanh hơn nhiều so với lạm phát!

Thành tích cổ tức 5 năm hoàn hảo. Xếp hạng theo Tăng trưởng hàng năm bền vững (CAGR).

Ma Trận Định Giá: Tỷ lệ P/E so với Lợi Suất

Cách đọc biểu đồ này? Tỷ lệ P/E (Trục X) cho bạn biết mức độ đắt đỏ của cổ phiếu. Càng thấp, cổ phiếu càng rẻ.

Lợi suất (Trục Y) cho bạn biết mức cổ tức được trả. Càng cao càng tốt.

🎯 Góc Trên Bên Trái = Cổ phiếu rẻ trả cổ tức cao (Giá trị).
⚠️ Góc Dưới Bên Phải = Cổ phiếu đắt trả cổ tức thấp (Tăng trưởng/Định giá quá cao).

Trên Cùng Bên Trái: Cổ Phiếu Giá Trị (Rẻ & Lợi Suất Cao) Dưới Cùng Bên Phải: Cổ Phiếu Tăng Trưởng (Đắt & Lợi Suất Thấp)