Bộ Lọc Thị Trường

Theo dõi tuyển tập các cổ phiếu trả cổ tức và tỷ suất lợi nhuận của chúng trên Linkeum.

Danh Mục Cổ Phiếu

Update Company Exchange Currency Share price Dividend 2025 Yield Div. date 2025 Div. 2024 Div. 2023 Div. 2022 Div. 2021 Capitalization PER
2026-07-27 M6 METROPOLE TELE MMT Euronext Paris EUR 12,16 1,25
10,28 %
2025-05-21 1,25 1,00 1,00 1,50 1 540 000 000 12,48
2026-07-27 FDJ UNITED FDJU Euronext Paris EUR 22,70 2,05
9,03 %
2025-05-27 1,78 1,37 1,24 0,90 4 210 000 000 23,88
2026-07-27 TELEPERFORMANCE TEP Euronext Paris EUR 56,26 4,20
7,47 %
2025-05-26 3,85 3,85 3,30 2,40 3 370 000 000 6,70
2026-07-27 MANITOU GROUP MTU Euronext Paris EUR 19,76 1,25
6,33 %
2025-06-16 1,35 0,63 0,80 0,60 783 850 000 11,04
2026-07-27 RUBIS RUI Euronext Paris EUR 32,80 2,03
6,19 %
2025-06-17 1,98 1,92 1,86 1,80 3 410 000 000 11,05
2026-07-19 SANOFI SAN Euronext Paris EUR 77,34 3,92
5,07 %
2025-05-12 3,76 3,56 3,33 3,20 93 950 000 000 12,51
2026-07-27 AMUNDI AMUN Euronext Paris EUR 88,35 4,25
4,81 %
2025-06-12 4,10 4,10 4,10 2,90 18 230 000 000 10,36
2026-07-27 AXA CS Euronext Paris EUR 45,19 2,15
4,76 %
2025-05-07 1,98 1,70 1,54 1,43 94 780 000 000 13,20
2026-07-27 COLUMBIA BANKING SYSTEM INC COLB Nasdaq Stock Market USD 31,15 1,44
4,62 %
2025-08-29 1,44 1,38 1,20 1,14 9 020 000 000 12,42
2026-07-27 BNP PARIBAS BNP Euronext Paris EUR 107,52 4,79
4,45 %
2025-05-19 4,60 3,90 3,67 2,66 118 510 000 000 9,59
2026-07-27 TOTALENERGIES TTE Euronext Paris EUR 73,81 3,22
4,36 %
2025-06-19 3,01 3,81 2,64 2,64 168 610 000 000 9,00
2026-07-27 BOUYGUES SA EN Euronext Paris EUR 47,49 2,00
4,21 %
2025-05-05 1,90 1,80 1,80 1,70 18 410 000 000 15,88
2026-07-27 PUBLICIS GROUPE PUB Euronext Paris EUR 88,82 3,60
4,05 %
2025-05-27 3,40 2,90 2,40 2,00 22 590 000 000 13,82
2026-07-27 PEPSICO PEP Nasdaq Stock Market USD 136,64 5,42
3,97 %
2025-06-07 5,33 4,94 5,52 4,25 186 500 000 000 17,93
2026-07-27 MICHELIN ML Euronext Paris EUR 34,88 1,38
3,96 %
2025-05-21 1,35 1,25 1,13 0,58 23 980 000 000 14,94
2026-07-27 NIPPON TELEGRAPH AND TELEPHONE NTT Tokyo Stock Exchange JPY 154,30 5,30
3,43 %
2025-09-29 5,20 5,10 4,80 4,60 13 970 000 000 000 12,24
2026-07-27 MERCK MRK New York Stock Exchange USD 131,07 3,24
2,47 %
2025-09-19 3,08 2,92 2,76 2,60 323 720 000 000 36,88
2026-07-27 ARCHER DANIELS MIDLAND ADM New York Stock Exchange USD 85,92 2,04
2,37 %
2025-08-20 2,00 1,80 1,60 1,48 41 410 000 000 38,47
2026-07-27 ICHIYOSHI SECURITIES CO 8624 Tokyo Stock Exchange JPY 1 550,00 35,00
2,26 %
2025-09-29 34,00 34,00 36,00 38,00 58 790 000 000 11,33
2026-07-27 AMCOR PLC AMCR New York Stock Exchange USD 44,54 0,51
1,14 %
2025-05-22 0,50 0,49 0,48 0,47 20 590 000 000 30,70

Công Ty Tinh Hoa

CAGR là gì? Tỷ lệ tăng trưởng kép hàng năm (CAGR) cho thấy tỷ lệ phần trăm trung bình hàng năm mà công ty đã tăng cổ tức trong 5 năm qua.

Chỉ số CAGR cao có nghĩa là thu nhập thụ động của bạn đang tăng nhanh hơn nhiều so với lạm phát!

Thành tích cổ tức 5 năm hoàn hảo. Xếp hạng theo Tăng trưởng hàng năm bền vững (CAGR).

Ma Trận Định Giá: Tỷ lệ P/E so với Lợi Suất

Cách đọc biểu đồ này? Tỷ lệ P/E (Trục X) cho bạn biết mức độ đắt đỏ của cổ phiếu. Càng thấp, cổ phiếu càng rẻ.

Lợi suất (Trục Y) cho bạn biết mức cổ tức được trả. Càng cao càng tốt.

🎯 Góc Trên Bên Trái = Cổ phiếu rẻ trả cổ tức cao (Giá trị).
⚠️ Góc Dưới Bên Phải = Cổ phiếu đắt trả cổ tức thấp (Tăng trưởng/Định giá quá cao).

Trên Cùng Bên Trái: Cổ Phiếu Giá Trị (Rẻ & Lợi Suất Cao) Dưới Cùng Bên Phải: Cổ Phiếu Tăng Trưởng (Đắt & Lợi Suất Thấp)