Bộ Lọc Thị Trường

Theo dõi tuyển tập các cổ phiếu trả cổ tức và tỷ suất lợi nhuận của chúng trên Linkeum.

Danh Mục Cổ Phiếu

Update Company Exchange Currency Share price Dividend 2025 Yield Div. date 2025 Div. 2024 Div. 2023 Div. 2022 Div. 2021 Capitalization PER
2026-06-06 M6 METROPOLE TELE MMT Euronext Paris EUR 11,48 1,25
10,89 %
2025-05-21 1,25 1,00 1,00 1,50 1 460 000 000 11,78
2026-06-06 FDJ UNITED FDJU Euronext Paris EUR 22,71 2,05
9,03 %
2025-05-27 1,78 1,37 1,24 0,90 4 210 000 000 23,89
2026-06-06 TELEPERFORMANCE TEP Euronext Paris EUR 59,24 4,20
7,09 %
2025-05-26 3,85 3,85 3,30 2,40 3 840 000 000 7,05
2026-06-06 MANITOU GROUP MTU Euronext Paris EUR 21,35 1,25
5,85 %
2025-06-16 1,35 0,63 0,80 0,60 847 090 000 11,93
2026-05-30 RUBIS RUI Euronext Paris EUR 35,48 2,03
5,72 %
2025-06-17 1,98 1,92 1,86 1,80 3 690 000 000 11,90
2026-06-06 AXA CS Euronext Paris EUR 39,52 2,15
5,44 %
2025-05-07 1,98 1,70 1,54 1,43 83 070 000 000 11,54
2026-06-06 BNP PARIBAS BNP Euronext Paris EUR 93,65 4,79
5,11 %
2025-05-19 4,60 3,90 3,67 2,66 103 890 000 000 8,84
2026-06-06 SANOFI SAN Euronext Paris EUR 77,95 3,92
5,03 %
2025-05-12 3,76 3,56 3,33 3,20 94 330 000 000 12,61
2026-06-06 AMUNDI AMUN Euronext Paris EUR 85,15 4,25
4,99 %
2025-06-12 4,10 4,10 4,10 2,90 17 510 000 000 9,99
2026-06-06 COLUMBIA BANKING SYSTEM INC COLB Nasdaq Stock Market USD 29,66 1,44
4,86 %
2025-08-29 1,44 1,38 1,20 1,14 8 590 000 000 12,30
2026-06-06 MICHELIN ML Euronext Paris EUR 31,88 1,38
4,33 %
2025-05-21 1,35 1,25 1,13 0,58 22 040 000 000 13,65
2026-06-06 TOTALENERGIES TTE Euronext Paris EUR 77,37 3,22
4,16 %
2025-06-19 3,01 3,81 2,64 2,64 177 010 000 000 13,00
2026-06-06 PUBLICIS GROUPE PUB Euronext Paris EUR 87,44 3,60
4,12 %
2025-05-27 3,40 2,90 2,40 2,00 23 870 000 000 13,40
2026-06-06 BOUYGUES SA EN Euronext Paris EUR 50,16 2,00
3,99 %
2025-05-05 1,90 1,80 1,80 1,70 19 420 000 000 16,80
2026-06-06 PEPSICO PEP Nasdaq Stock Market USD 141,92 5,42
3,82 %
2025-06-07 5,33 4,94 5,52 4,25 193 970 000 000 22,30
2026-06-06 NIPPON TELEGRAPH AND TELEPHONE NTT Tokyo Stock Exchange JPY 146,00 5,30
3,63 %
2025-09-29 5,20 5,10 4,80 4,60 13 220 000 000 000 11,58
2026-06-06 ICHIYOSHI SECURITIES CO 8624 Tokyo Stock Exchange JPY 1 289,00 35,00
2,72 %
2025-09-29 34,00 34,00 36,00 38,00 48 890 000 000 9,42
2026-06-06 MERCK MRK New York Stock Exchange USD 120,79 3,24
2,68 %
2025-09-19 3,08 2,92 2,76 2,60 298 330 000 000 33,99
2026-06-06 ARCHER DANIELS MIDLAND ADM New York Stock Exchange USD 80,92 2,04
2,52 %
2025-08-20 2,00 1,80 1,60 1,48 39 000 000 000 36,23
2026-06-06 AMCOR PLC AMCR New York Stock Exchange USD 38,13 0,51
1,33 %
2025-05-22 0,50 0,49 0,48 0,47 17 630 000 000 26,28

Công Ty Tinh Hoa

CAGR là gì? Tỷ lệ tăng trưởng kép hàng năm (CAGR) cho thấy tỷ lệ phần trăm trung bình hàng năm mà công ty đã tăng cổ tức trong 5 năm qua.

Chỉ số CAGR cao có nghĩa là thu nhập thụ động của bạn đang tăng nhanh hơn nhiều so với lạm phát!

Thành tích cổ tức 5 năm hoàn hảo. Xếp hạng theo Tăng trưởng hàng năm bền vững (CAGR).

Ma Trận Định Giá: Tỷ lệ P/E so với Lợi Suất

Cách đọc biểu đồ này? Tỷ lệ P/E (Trục X) cho bạn biết mức độ đắt đỏ của cổ phiếu. Càng thấp, cổ phiếu càng rẻ.

Lợi suất (Trục Y) cho bạn biết mức cổ tức được trả. Càng cao càng tốt.

🎯 Góc Trên Bên Trái = Cổ phiếu rẻ trả cổ tức cao (Giá trị).
⚠️ Góc Dưới Bên Phải = Cổ phiếu đắt trả cổ tức thấp (Tăng trưởng/Định giá quá cao).

Trên Cùng Bên Trái: Cổ Phiếu Giá Trị (Rẻ & Lợi Suất Cao) Dưới Cùng Bên Phải: Cổ Phiếu Tăng Trưởng (Đắt & Lợi Suất Thấp)