Linkeum Tài chính
| Đăng nhập Đăng ký

Bộ Lọc Thị Trường

Theo dõi tuyển tập các cổ phiếu trả cổ tức và tỷ suất lợi nhuận của chúng trên Linkeum.

Danh Mục Cổ Phiếu

Update Company Exchange Currency Share price Dividend 2025 Yield Div. date 2025 Div. 2024 Div. 2023 Div. 2022 Div. 2021 Capitalization PER
2026-04-28 M6 METROPOLE TELE MMT Euronext Paris EUR 12,78 1,25
9,78 %
2025-05-21 1,25 1,00 1,00 1,50 1 610 000 000 13,09
2026-04-28 FDJ UNITED FDJU Euronext Paris EUR 23,57 2,05
8,70 %
2025-05-27 1,78 1,37 1,24 0,90 4 370 000 000 24,82
2026-04-28 TELEPERFORMANCE TEP Euronext Paris EUR 54,82 4,20
7,66 %
2025-05-26 3,85 3,85 3,30 2,40 3 280 000 000 6,53
2026-04-28 RUBIS RUI Euronext Paris EUR 34,30 2,03
5,92 %
2025-06-17 1,98 1,92 1,86 1,80 3 550 000 000 11,46
2026-04-28 MANITOU GROUP MTU Euronext Paris EUR 21,30 1,25
5,87 %
2025-06-16 1,35 0,63 0,80 0,60 844 940 000 11,93
2026-04-28 AMUNDI AMUN Euronext Paris EUR 76,70 4,25
5,54 %
2025-06-12 4,10 4,10 4,10 2,90 15 840 000 000 9,32
2026-04-28 BNP PARIBAS BNP Euronext Paris EUR 90,56 4,79
5,29 %
2025-05-19 4,60 3,90 3,67 2,66 99 610 000 000 8,79
2026-04-28 AXA CS Euronext Paris EUR 41,00 2,15
5,24 %
2025-05-07 1,98 1,70 1,54 1,43 85 690 000 000 11,96
2026-04-28 SANOFI SAN Euronext Paris EUR 78,69 3,92
4,98 %
2025-05-12 3,76 3,56 3,33 3,20 95 790 000 000 12,71
2026-04-28 COLUMBIA BANKING SYSTEM INC COLB Nasdaq Stock Market USD 29,85 1,44
4,82 %
2025-08-29 1,44 1,38 1,20 1,14 8 640 000 000 12,38
2026-04-28 PUBLICIS GROUPE PUB Euronext Paris EUR 78,66 3,60
4,58 %
2025-05-27 3,40 2,90 2,40 2,00 20 070 000 000 12,09
2026-04-28 MICHELIN ML Euronext Paris EUR 31,96 1,38
4,32 %
2025-05-21 1,35 1,25 1,13 0,58 21 970 000 000 13,68
2026-04-28 TOTALENERGIES TTE Euronext Paris EUR 77,65 3,22
4,15 %
2025-06-19 3,01 3,81 2,64 2,64 169 530 000 000 13,00
2026-04-28 BOUYGUES SA EN Euronext Paris EUR 49,91 2,00
4,01 %
2025-05-05 1,90 1,80 1,80 1,70 19 210 000 000 16,67
2026-04-28 PEPSICO PEP Nasdaq Stock Market USD 154,10 5,42
3,52 %
2025-06-07 5,33 4,94 5,52 4,25 210 620 000 000 24,21
2026-04-28 NIPPON TELEGRAPH AND TELEPHONE NTT Tokyo Stock Exchange JPY 151,10 5,30
3,51 %
2025-09-29 5,20 5,10 4,80 4,60 13 680 000 000 000 11,60
2026-04-28 MERCK MRK New York Stock Exchange USD 110,23 3,24
2,94 %
2025-09-19 3,08 2,92 2,76 2,60 272 250 000 000 15,14
2026-04-28 ARCHER DANIELS MIDLAND ADM New York Stock Exchange USD 70,54 2,04
2,89 %
2025-08-20 2,00 1,80 1,60 1,48 33 990 000 000 31,67
2026-04-28 ICHIYOSHI SECURITIES CO 8624 Tokyo Stock Exchange JPY 1 438,00 35,00
2,43 %
2025-09-29 34,00 34,00 36,00 38,00 54 550 000 000 17,18
2026-04-28 AMCOR PLC AMCR New York Stock Exchange USD 39,05 0,51
1,30 %
2025-05-22 0,50 0,49 0,48 0,47 18 040 000 000 25,54

Công Ty Tinh Hoa

CAGR là gì? Tỷ lệ tăng trưởng kép hàng năm (CAGR) cho thấy tỷ lệ phần trăm trung bình hàng năm mà công ty đã tăng cổ tức trong 5 năm qua.

Chỉ số CAGR cao có nghĩa là thu nhập thụ động của bạn đang tăng nhanh hơn nhiều so với lạm phát!

Thành tích cổ tức 5 năm hoàn hảo. Xếp hạng theo Tăng trưởng hàng năm bền vững (CAGR).

Ma Trận Định Giá: Tỷ lệ P/E so với Lợi Suất

Cách đọc biểu đồ này? Tỷ lệ P/E (Trục X) cho bạn biết mức độ đắt đỏ của cổ phiếu. Càng thấp, cổ phiếu càng rẻ.

Lợi suất (Trục Y) cho bạn biết mức cổ tức được trả. Càng cao càng tốt.

🎯 Góc Trên Bên Trái = Cổ phiếu rẻ trả cổ tức cao (Giá trị).
⚠️ Góc Dưới Bên Phải = Cổ phiếu đắt trả cổ tức thấp (Tăng trưởng/Định giá quá cao).

Trên Cùng Bên Trái: Cổ Phiếu Giá Trị (Rẻ & Lợi Suất Cao) Dưới Cùng Bên Phải: Cổ Phiếu Tăng Trưởng (Đắt & Lợi Suất Thấp)