Linkeum Tài chính
| Đăng nhập Đăng ký

Bộ Lọc Thị Trường

Theo dõi tuyển tập các cổ phiếu trả cổ tức và tỷ suất lợi nhuận của chúng trên Linkeum.

Danh Mục Cổ Phiếu

Update Company Exchange Currency Share price Dividend 2025 Yield Div. date 2025 Div. 2024 Div. 2023 Div. 2022 Div. 2021 Capitalization PER
2026-03-14 M6 METROPOLE TELE MMT Euronext Paris EUR 11,68 1,25
10,70 %
2025-05-21 1,25 1,00 1,00 1,50 1 440 000 000 11,99
2026-03-14 TELEPERFORMANCE TEP Euronext Paris EUR 51,24 4,20
8,20 %
2025-05-26 3,85 3,85 3,30 2,40 2 950 000 000 6,10
2026-03-14 FDJ UNITED FDJU Euronext Paris EUR 25,86 2,05
7,93 %
2025-05-27 1,78 1,37 1,24 0,90 4 890 000 000 27,21
2026-03-14 MANITOU GROUP MTU Euronext Paris EUR 19,00 1,25
6,58 %
2025-06-16 1,35 0,63 0,80 0,60 781 060 000 10,03
2026-03-14 RUBIS RUI Euronext Paris EUR 33,18 2,03
6,12 %
2025-06-17 1,98 1,92 1,86 1,80 3 410 000 000 9,14
2026-03-14 AMUNDI AMUN Euronext Paris EUR 74,10 4,25
5,74 %
2025-06-12 4,10 4,10 4,10 2,90 15 600 000 000 9,57
2026-03-14 BNP PARIBAS BNP Euronext Paris EUR 84,89 4,79
5,64 %
2025-05-19 4,60 3,90 3,67 2,66 93 580 000 000 8,25
2026-03-14 AXA CS Euronext Paris EUR 38,30 2,15
5,61 %
2025-05-07 1,98 1,70 1,54 1,43 80 360 000 000 9,33
2026-03-14 COLUMBIA BANKING SYSTEM INC COLB Nasdaq Stock Market USD 26,23 1,44
5,49 %
2025-08-29 1,44 1,38 1,20 1,14 7 752 294 000 11,40
2026-03-14 SANOFI SAN Euronext Paris EUR 76,39 3,92
5,13 %
2025-05-12 3,76 3,56 3,33 3,20 92 950 000 000 18,96
2026-03-14 PUBLICIS GROUPE PUB Euronext Paris EUR 75,62 3,60
4,76 %
2025-05-27 3,40 2,90 2,40 2,00 19 050 000 000 11,59
2026-03-14 MICHELIN ML Euronext Paris EUR 29,66 1,38
4,65 %
2025-05-21 1,35 1,25 1,13 0,58 20 480 000 000 13,57
2026-03-14 TOTALENERGIES TTE Euronext Paris EUR 72,33 3,22
4,45 %
2025-06-19 3,01 3,81 2,64 2,64 158 610 000 000 11,50
2026-03-14 BOUYGUES SA EN Euronext Paris EUR 49,81 2,00
4,02 %
2025-05-05 1,90 1,80 1,80 1,70 19 210 000 000 16,71
2026-03-14 NIPPON TELEGRAPH AND TELEPHONE NTT Tokyo Stock Exchange JPY 154,70 5,30
3,43 %
2025-09-29 5,20 5,10 4,80 4,60 14 010 000 000 000 11,87
2026-03-14 PEPSICO PEP Nasdaq Stock Market USD 159,88 5,42
3,39 %
2025-06-07 5,33 4,94 5,52 4,25 217 215 664 000 26,43
2026-03-14 ARCHER DANIELS MIDLAND ADM New York Stock Exchange USD 71,98 2,04
2,83 %
2025-08-20 2,00 1,80 1,60 1,48 34 640 000 000 32,32
2026-03-14 MERCK MRK New York Stock Exchange USD 115,61 3,24
2,80 %
2025-09-19 3,08 2,92 2,76 2,60 286 574 969 000 15,94
2026-03-14 ICHIYOSHI SECURITIES CO 8624 Tokyo Stock Exchange JPY 1 326,00 35,00
2,64 %
2025-09-29 34,00 34,00 36,00 38,00 50 300 000 000 15,84
2026-03-14 AMCOR PLC AMCR New York Stock Exchange USD 40,57 0,51
1,25 %
2025-05-22 0,50 0,49 0,48 0,47 18 634 303 000 30,32

Công Ty Tinh Hoa

CAGR là gì? Tỷ lệ tăng trưởng kép hàng năm (CAGR) cho thấy tỷ lệ phần trăm trung bình hàng năm mà công ty đã tăng cổ tức trong 5 năm qua.

Chỉ số CAGR cao có nghĩa là thu nhập thụ động của bạn đang tăng nhanh hơn nhiều so với lạm phát!

Thành tích cổ tức 5 năm hoàn hảo. Xếp hạng theo Tăng trưởng hàng năm bền vững (CAGR).

Ma Trận Định Giá: Tỷ lệ P/E so với Lợi Suất

Cách đọc biểu đồ này? Tỷ lệ P/E (Trục X) cho bạn biết mức độ đắt đỏ của cổ phiếu. Càng thấp, cổ phiếu càng rẻ.

Lợi suất (Trục Y) cho bạn biết mức cổ tức được trả. Càng cao càng tốt.

🎯 Góc Trên Bên Trái = Cổ phiếu rẻ trả cổ tức cao (Giá trị).
⚠️ Góc Dưới Bên Phải = Cổ phiếu đắt trả cổ tức thấp (Tăng trưởng/Định giá quá cao).

Trên Cùng Bên Trái: Cổ Phiếu Giá Trị (Rẻ & Lợi Suất Cao) Dưới Cùng Bên Phải: Cổ Phiếu Tăng Trưởng (Đắt & Lợi Suất Thấp)